thống kê

  1. recenser.
    • Thống kê dân số
      recenser la population.
  2. statique.
    • Thống kê tài chính
      statique financière.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thống kê"

thống kê
Một nhà nghiên cứu đang xem xét các biểu đồ thống kê trên màn hình máy tính.